Sim hợp mệnh Hỏa
"Các quẻ hợp cho Công danh - sự nghiệp, tài chánh của bạn"

Thiên Hỏa Đồng Nhân
同人 tóng rén
Quẻ số 13
Ý nghĩa quẻ:
Hợp tác, đồng tâm. Cát khi minh bạch, thế vận thịnh vượng.

Địa Lôi Phục
復 fù
Quẻ số 24
Ý nghĩa quẻ:
Quay lại, trở về chính đạo. Khởi đầu mới.

Sơn Lôi Di
頤 yí
Quẻ số 27
Ý nghĩa quẻ:
Lợi ăn nói Nuôi dưỡng thân–tâm, dưỡng đức.

Thuần Ly
離 lí
Quẻ số 30
Ý nghĩa quẻ:
Sáng suốt, văn minh. Thuộc Hỏa.

Lôi Phong Hằng
恆 héng
Quẻ số 32
Ý nghĩa quẻ:
Bền vững, kiên định. Thành công dài lâu.

Phong Hỏa Gia Nhân
家人 jiā rén
Quẻ số 37
Ý nghĩa quẻ:
Gia đạo, trật tự gia đình, nội trị, quý nhân vào nhà.

Phong Lôi Ích
益 yì
Quẻ số 42
Ý nghĩa quẻ:
Tăng thêm, lợi ích, mở rộng.

Địa Phong Thăng
升 shēng
Quẻ số 46
Ý nghĩa quẻ:
Từng bước đi lên, chậm nhưng chắc.

Hỏa Phong Đỉnh
鼎 dǐng
Quẻ số 50
Ý nghĩa quẻ:
Hung đúc, rèn luyện, cải thiện, tu dưỡng. Đổi vận, chuyển thế, dựng sự nghiệp.

Lôi Hỏa Phong
豐 fēng
Quẻ số 55
Ý nghĩa quẻ:
Trù phú, thành công, uy danh lẫm liệt. Thịnh vượng, rực rỡ.

Thủy Hỏa Ký Tế
既濟 jì jì
Quẻ số 63
Ý nghĩa quẻ:
Đã xong, đã thành. Cẩn thận vì dễ sinh loạn sau thành công.
Bộ lọc sim theo ý muốn :




