Sim hợp mệnh Kim
"Các quẻ hợp cho Công danh - sự nghiệp, tài chánh của bạn"

Thuần Càn
乾 qián
Quẻ số 1
Ý nghĩa quẻ:
Tượng Trời. Mạnh mẽ, khởi đầu, sáng tạo. Đại cát.

Thuần Khôn
坤 kūn
Quẻ số 2
Ý nghĩa quẻ:
Đất. Nhu thuận, nâng đỡ, tích tụ. Cát khi biết nhu.

Thủy Địa Tỷ
比 bǐ
Quẻ số 8
Ý nghĩa quẻ:
Liên kết, hòa hợp, tìm đồng minh.

Địa Thiên Thái
泰 tài
Quẻ số 11
Ý nghĩa quẻ:
Thông suốt, trời–đất giao hòa. Đại cát.

Hỏa Thiên Đại Hữu
大有 dà yǒu
Quẻ số 14
Ý nghĩa quẻ:
Có lớn, giàu sang, quyền lực, tỏa sáng

Địa Sơn Khiêm
謙 qiān
Quẻ số 15
Ý nghĩa quẻ:
Khiêm nhường thì bền. Cát.

Lôi Địa Dự
豫 yù
Quẻ số 16
Ý nghĩa quẻ:
Hỷ khí, vui mừng, có nhiều cơ hội tốt để thành công

Địa Trạch Lâm
臨 lín
Quẻ số 19
Ý nghĩa quẻ:
Tiếp cận, lớn mạnh. Thời cơ mở.

Sơn Thiên Đại Súc
大畜 dà chù
Quẻ số 26
Ý nghĩa quẻ:
Tàng chứa lớn. Lực mạnh nhưng phải giữ.

Trạch Sơn Hàm
咸 xián
Quẻ số 31
Ý nghĩa quẻ:
Cảm ứng, thu hút. Duyên khởi.

Lôi Thiên Đại Tráng
大壯 dà zhuàng
Quẻ số 34
Ý nghĩa quẻ:
Quyền lực lớn mạnh. Dễ kiêu, phải giữ chính.

Hỏa Địa Tấn
晉 jìn
Quẻ số 35
Ý nghĩa quẻ:
Tiến lên, thăng chức, tiến bộ, quý nhân đề bạt

Trạch Địa Tụy
萃 cuì
Quẻ số 45
Ý nghĩa quẻ:
Tụ hội, tập hợp đông người. Vận thế thuận lợi, có trưởng bối dìu dắt .

Phong Sơn Tiệm
漸 jiàn
Quẻ số 53
Ý nghĩa quẻ:
Tiến dần từng bước, ổn định.

Thuần Đoài
兌 duì
Quẻ số 58
Ý nghĩa quẻ:
Vui vẻ, hòa duyệt. vận thế thuận lợi, nhưng nhiều vui đề phòng lơ là.

Phong Trạch Trung Phu
中孚 zhōng fú
Quẻ số 61
Ý nghĩa quẻ:
Có đức tin, trung thực, uy tín, thành thật. Cát.
Bộ lọc sim theo ý muốn :




